Bài tập Danh từ – Nouns

 

I. Find Common, Proper, Abstract, Material, Collective, Countable, Uncountable, Concrete Nouns from the following list.

1. Which of the following noun is a Proper Noun?
a) singer      b) Peter     c) milk     d) sister

2. Which of the following noun is a Common Noun?
a) birds     b) London     c) iron     d) India

3. Which of the following noun is a Collective Noun?
a) team     b) book     c) marbles     d) ships

4. Artist is a ………… Noun?
a) Collective     b) Abstract     c) Concrete     d) Countable

5. Family is a ………… Noun?
a) Collective     b) Abstract     c) Concrete     d) Countable

6. Which of the following noun is not a Abstract Noun?
a) goodness     b) bravery     c) family     d) childhood

7. Which of the following noun is not a Countable Noun?
a) books     b) gold     c) horse     d) apple

8. Which of the following noun is not a Proper Noun?
a) team     b) London     c) Monday     d) Nelson

9. Birds fly in the sky.
a) Proper Noun     b) Common Noun     c) Abstract Noun     d) Collective Noun

10. I saw a bunch of grapes.
a) Common Noun     b) Material Noun     c) Collective Noun     d) Abstract Noun

 

II. Common Nouns Exercises: Name the professionals

1. One who cuts hair is a

2. One who cures sick people is a

3. One who sells medicines and drugs is a

4. One who makes bread is a

5. One who operates on sick people is a

6. One who makes chairs and tables is a

7. One who sells tickets on a buss is a

8. One who cultivates the land is a

 

Source: http://www.grammarinenglish.com/nouns/?lesson=exercises

 

Có thể bạn cần xem lại lý thuyết về Danh từ tại ĐÂY.

 

Answer

I.
1. b. Peter

2. a. birds

3. a. team

4. d. Countable

5. a. Collective

6. c. family

7. b. gold

8. a. team

9. b. Common noun

10. c. Collective noun

 

II.
1. One who cuts hair is a barber.
Một người cắt/hớt tóc là một người thợ cắt/hớt tóc.

2. One who cures sick people is a doctor.
Một người mà cứu chữa người ốm yếu là một bác sỹ.

3. One who sells medicines and drugs is a chemist.
Một người bán thuốc và dược phẩm là một người bán dược phẩm.

4. One who makes bread is a baker.
Một người làm bánh mỳ là một người làm bánh.

5. One who operates on sick people is a surgeon.
Một người mổ xẻ cho người bệnh là một bác sỹ phẫu thuật.

6. One who makes chairs and tables is a carpenter.
Một người làm ghế và bàn là một người thợ mộc.

7. One who sells tickets on a buss is a conductor.
Một người bán vé trên xe buýt là một người bán vé xe.

8. One who cultivates the land is a farmer.
Một người mà cày cấy ruộng đất là một người nông dân.

 

Nếu chưa nắm vững lý thuyết về Danh từ, bạn có thể xem lại tại ĐÂY.

(Những lời dịch trên đây được dịch sát nghĩa đen của từng từ trong câu để dễ hiểu cho người tự học tiếng Anh từ đầu, nên có thể làm cho câu dịch không được hay)

 

Ngoài các bài giảng online, bài tập ngữ pháp có đáp án và giải thích chi tiết, cô Ngân Hoa có mở các lớp luyện thi ielts và các chương trình học tiếng Anh offline với các lớp học ít người tập trung vào chất lượng tại đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

 

Author: AnhSơn

 

 

CÁC KHÓA HỌC OFFLINE CỦA Ms. NGÂN HOA

 

Hướng dẫn các kỹ năng Ielts:

Ielts Writing

Ielts Speaking

Ielts Reading

Ielts Listening

Hướng dẫn chung về Ielts

 

Ngữ pháp

Luyện thi tốt nghiệp THPT & ĐH

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *