Bài tập Đại Từ Chỉ Định – Demonstrative Pronouns

DEMONSTRATIVE PRONOUN EXERCISES

I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

1. ……… was such an interesting experience.
a. That     b. These      c. Those     d. Such

2. Are ………your bags?
a. That     b.Them     c.Those     d. This

3. You’ll have to get your own book ……… is mine.
a. That     b.Those     c.Such     d. This

4. There is no end to ……….
a. Such     b. Those     c. This     d. None

5. Because of their bad marks, ……… of the students were given allowances.
a. None     b. That     c. Those     d. Them

6. ………of them had watched the film before.
a. Those     b. Neither     c. Such     d. This

7. Is ………yours?
a. This     b. Those     c. These     d. Such

8. Everyone ate early. When we arrived, ………was left.
a. That     b. Such     c. None     d. Neither

9. Please hand me one of ……….
a. That     b. Those     c. This     d. Such

10. ……… are beautiful.
a. This     b. That     c. These     d. Such

 

II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

1. Look at … bike here.
a. this     b. that     c. these     d. those

2. …are my parents, and … people over there are my friend’s parents.
a. this     b. that     c. these     d. those

3. … building over there is the City Building.
a. this     b. that     c. these     d. those

4. … is my laptop and … is your laptop on the shelf over there.
a. this     b. that     c. these     d. those

5. … pictures here are much better than … pictures on the website.
a. this     b. that     c. these     d. those

6. … was a wonderful morning.
a. this     b. that     c. these     d. those

7. Are … your books here?
a. this     b. that     c. these     d. those

8. ….. bowl over there is empty.
a. this     b. that     c. these     d. those

9. … wood bars over there are for your fence.
a. this     b. that     c. these     d. those

10. Marry, take … newspaper and put it on the table over there.
a. this     b. that     c. these     d. those

 

Có thể bạn cần xem lại lý thuyết về Đại từ chỉ định tại ĐÂY.

Answers

I.
1. A – That was such an interesting experience. 
was thể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ 
Đó quả là một trải nghiệm thú vị.

2. C – Are those your bags?
bags số nhiều -> those
Có phải chúng là những cái túi xách của bạn?

3. D – You’ll have to get your own book.
This is mine.book số ít -> This (có thể dùng that, nhưng this thì hợp ngữ cảnh hơn)
Bạn phải có quyển sách của riêng bạn. Đây là của tôi.

4. C – There is no end to this.
is biểu thị số ít -> this
Không có điểm kết thúc cho cái này.

5. A – Because of their bad marks, none of the students were given allowances.
None: không có ai
Bởi vì những điểm kém của họ, đã không một ai trong số những sinh viên được nhận trợ cấp.

6. A – Neither of them had watched the film before.
Neither: không người này mà cũng không người kia
Không ai trong số họ đã từng xem bộ phim này trước đó.

7. A – Is this yours?
is biểu thị số ít -> this
Có phải cái này là của bạn?

8. C – Everyone ate early. When we arrived, none was left.
none: không có gì
Tất cả mọi người đã ăn sớm. Khi chúng tôi đến, không còn gì sót lại.

9. B – Please hand me one of those.
one of: một trong số -> cần một danh từ số nhiều theo sau -> those
Làm ơn đưa giùm tôi một cái trong số những cái đó.

10. C – These are beautiful.
are biểu thị số nhiều -> These
Những cái này thật đẹp.

II.
1. Look at this bike here. 
bike số ít, here – this : Hãy nhìn vào chiếc xe đạp ở đây.

2. These are my parents, and those people over there are my friend’s parents. 
My parents số nhiều ->these, people số nhiều -> those
Đây là cha mẹ tôi, và những người ở đằng kia là bạn của cha mẹ tôi.

3. That building over there is the City Building. 
building số ít, overthere -> That
Tòa nhà ở đằng kia là tòa nhà City.

4. This is my laptop and that is your laptop on the shelf over there. 
my/your laptop số ít, your laptop over there -> that
Đây là laptop của tôi và kia là laptop của bạn ở trên kệ đằng kia.

5. These pictures here are much better than those pictures on the website. 
pictures số nhiều: these, those. On the website mang nghĩa không ở gần -> those
Những bức ảnh này tốt hơn nhiều so với những bức ảnh trên website.

6. That was a wonderful morning. 
was biểu thị buổi sáng trong quá khứ -> that
Đó là một buổi sáng tuyệt vời.

7. Are these your books here? 
books số nhiều, here -> these :
Có phải những quyển sách của bạn đây không?

8. That bowl over there is empty. 
bowl số ít, overthere -> that :
Cái bát ở đằng kia trống không/không có gì.

9. Those wood bars over there are for your fence. 
wood bars số nhiều, overthere -> those
Những thanh gỗ ở đằng kia là để làm hàng rào của bạn.

10. Marry, take this newspaper and put it on the table over there. 
newspaper số ít
Marry, hãy cầm tờ báo này và để nó lên cái bàn đằng kia.

 

Nếu chưa nắm vững lý thuyết về Đại từ chỉ định, bạn có thể xem lại tại ĐÂY.

 

(Những lời dịch trên đây được dịch sát nghĩa đen của từng từ trong câu để dễ hiểu cho người tự học tiếng Anh từ đầu, nên có thể làm cho câu dịch không được hay)

Ngoài các bài giảng online, bài tập ngữ pháp có đáp án và giải thích chi tiết, cô Ngân Hoa có mở các lớp ielts và các chương trình học tiếng Anh offline với các lớp học ít người tập trung vào chất lượng tại đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Author: AnhSơn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *