Lý thuyết nâng cao về Đại Từ Quan Hệ – Relative Pronouns

Đại từ quan hệ WHO

Who được sử dụng trong mệnh đề quan hệ để nói đến con người và đôi khi được dùng để nói đến thú cưng. Who được dùng cho cả defining và non-defining clauses.

Children who like working are uncommon. (defining)
That’s the dog who often bark at night. (defining; referring to a pet animal)
Peter’s mother, who lives in Singapore, has 2 special dogs. (non-defining)

Subject và Object
Who có thể đóng vai trò là Subject hoặc Object của relative clause:

She loves a man who works for IBM.
(who ám chỉ a man và là chủ ngữ của works trong mệnh đề quan hệ)
The lady who I met yesterday was the marketing director.
(who ám chỉ đến The lady và là tân ngữ của của động từ met trong mệnh đề quan hệ)

Who + prepositions
Who có thể được dùng như một bổ ngữ của một giới từ
It was Mary who Peter gave the book to. It wasn’t me. (who ám chỉ Peter và là bổ ngữ của giới từ to)

Giới từ được đặt ở cuối mệnh đề quan hệ chứ không ngay trước who
Of all his friends, I am the one who he can rely on.
Not: … the one on who he can rely.

Who và các danh từ tập hợp chỉ nhóm người
Who thường được dùng với các danh từ tập hợp về con người như committee, government, group, panel, police, team
She called the rescure team, who then sent a group to there.

Không dùng Who cho vật
There are some chairs overthere which you can sit on.
Not: There are some chairs overthere who you can sit on.

 

Đại từ quan hệ WHOM

Whom được sử dụng trong phong cách formal hoặc trong writing để chỉ người khi đóng vai trò là tân ngữ của động từ. Nó ít được dùng trong speaking mà chủ yếu trong writing.
The man whom you met yesterday is coming. (whom chỉ the man và là object của met)

Whom + prepositions
Whom có thể dùng như là bổ ngữ của giới từ và đứng sau giới từ.
Bilangual books are really good for students for whom English language is their subject.
(Whom chỉ students và là object của giới từ for)

So sánh giữa whom và who với giới từ
Momy is the only one person to whom the children speak. (more formal)
Momy is the only one person who the children speak to. (less formal)

 

Đại từ quan hệ WHOSE

Whose được dùng để chỉ sự sở hữu của người hoặc con vật. Đôi khi được dùng cho vật trong cách dùng formal.

Whose được đặt trước danh từ trong cả defining và non-defining clauses.
Whose child is it? they asked him.
The educated man is the man whose expression is educated. (the man’s expression)

Whose + preposition
Có thể dùng whose + noun làm bổ ngữ của một giới từ
Marry, whose brother I used to work with, has gone to work in Korea. (whose brother ám chỉ Marry và là bổ ngữ của with)

 

Đại từ quan hệ WHICH

Which được dùng cho cả động vật/animals và vật/things trong defining và non-defining clauses/mệnh đề.

Here are some cars which have been damaged. (defining)
He won’t have much time to prepare for the exam, which is tomorrow morning. (non – defining)

Which hay được dùng thay thế bằng that nhưng không dùng what
Another subject which/that she have chosen is marketing.
Không dùng: Another subject what she have chosen is marketing.

Subject và Object
Which có thể đóng vai trò là Subject hoặc Object trong mệnh đề quan hệ

The new kindergarten, which will open next month, will be an wonderful place for kids.
(which ám chỉ the new kindergarten và là chủ ngữ của will open trong mệnh đề quan hệ)

It is the same subject which I studied last year.
(which ám chỉ the same subject và là tân ngữ của studied trong mệnh đề quan hệ)

Which + prepositions:
Which có thể được dùng làm bổ ngữ cho giới từ

There is a cupboard in the room in which you can find a shirt.
(which ám chỉ cupboard in the room và là bổ ngữ của in)

Which sử dụng trong cách dùng Formal và less formal
Formal: The title of the book is the name of the community in which the author grew up.
Less formal: I have never missed the school which I studied in.

Which có thể được dùng để nói đến cả một câu trước đó:
The board of director is going to change some policies, which is good.

 

Đại từ quan hệ THAT

That được sử dụng thay thế cho who, whom, which trong các mệnh đề quan hệ để ám chỉ người, động vật – animals, vật – things. Tuy nhiên That không nên sử dụng trong văn cảnh formal và chỉ sử dụng với mệnh đề defining.

I met a guy last evening that wore a shirt the same you now. (that ám chỉ a guy)
The back door is the way that you should go now. (ám chỉ vật)
He now happy with everything that is result of his all efforts.

Subjects và Objects
That có thể đóng vai trò làm Subject hoặc Object cho mệnh đề quan hệ
Remember don’t buy anything that aren’t necessary.
(that ám chỉ anything và là chủ ngữ của aren’t)

You get the same level that my friend did yesterday.
(that ám chỉ the same level và là Object của did trong mệnh đề quan hệ)

That hay được dùng sau so sánh bậc nhất/superlatives:
World cup is the best foot ball tournament in the world that I love.

That và giới từ
I have some new friends that you can co-operate with. (that ám chỉ some new friends và là bổ ngữ của with)

Lưu ý: không giống với which, whom và whose, không được đặt that ngay sau giới từ.
Không nói: I have some new friends with that you can co-operate.

 

When, Where, Why được dùng làm đại từ quan hệ
Trong ngôn ngữ informal when, wherewhy thường được dùng để bắt đầu cho defining relative clauses thay vì dùng at which, on which hay for which.

Where Places I know a park where the atmosphere is excellent.

(… a park at which the atmosphere is excellent)

When Times Sunday is the day when I don’t have to get up early.

(… the day on which I don’t have …)

Why Reasons The workers don’t know the reason why the factory is closed today?

(… the reason for which the factory is closed …)

 

Những lỗi phổ biến với đại từ quan hệ

Không dùng that thay thế cho who, whom, which trong các non – defining relative clauses.
Elephants, which are big and live in forests, can sometimes be found in zoos.
Not: Elephants, that are big and live in forests, can sometimes be found in zoos.

What không được dùng làm đại từ quan hệ.
He discovered the secret which I had told you about.
Not: He discovered the secret what I had told you about.

Who không sử dụng đối với vật – things.
University entrance exam is a test which I’ve found hard to pass.
Not: University entrance exam is a test who I’ve found hard to pass.

 

Các trường hợp có thể lược bỏ đại từ quan hệ: xem tại ĐÂY

 

Trên đây là phần lý thuyết nâng cao về Relative Pronouns – Đại từ quan hệ trong tiếng Anh. Phần bài tập với đáp án có giải thích sẽ được post sớm nhé các bạn.

Ngoài các bài giảng online cho người tự học tiếng Anh, tự học về ngữ pháp, cô Ngân Hoa có dạy luyện thi ielts và các chương trình học tiếng Anh offline với các lớp học ít người tập trung vào chất lượng tại đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

9 + eleven =